|
Stt
|
Chủng loại xe
|
Vận chuyển
chất lỏng
|
Đơn giá
(VNĐ/ 1Km)
|
|
1
|
Xe tải nhẹ 01 tấn
|
12 phi
|
13.000
|
|
2
|
Xe tải nhẹ 1 - 1,4 tấn
|
16 phi
|
13.000
|
|
2
|
Xe tải nhẹ 2,5 tấn
|
16 phi-Téc 4m3
|
15.000
|
|
3
|
Xe tải nặng 5 - 6,4 tấn
|
40 Phi-Téc 8m3
|
22.000
|
|
4
|
Xe tải nặng 8 tấn
|
60 Phi-Téc 12m3
|
37.000
|
|
5
|
Xe téc Inox 16m3
|
16m3
|
51.000
|
|
6
|
Xe đầu kéo Container 20 tấn
|
22m3
|
60.000
|
|
7
|
Xe đầu kéo Container 50 tấn
|
44m3
|
81.000
|
Ghi chú:
*Bảng giá trên áp dụng cho tất cả các loại hàng hóa bao gồm cả chất lỏng và chất rắn.
*Đơn giá tính cho 01 km chiều đi. Không tính chiều về (chiều về không có hàng).
*Một lần vận chuyển tối thiểu là 5km/chuyến.
*Nếu chiều về có hàng thì tiền cước tính thêm bằng 40% chiều đi.
*Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%.
** Chi tiết xin liên hệ: Nguyễn Xuân Hải 0913.347.572 & 04.39842258